Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le film d'aventure
01
phim phiêu lưu, phim mạo hiểm
film qui raconte des péripéties excitantes ou dangereuses
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
films d'aventure
Các ví dụ
Les enfants ont adoré le film d' aventure au cinéma.
Những đứa trẻ yêu thích phim phiêu lưu ở rạp chiếu phim.



























