le feu vert
feu
feu
vert
vɛʁ
ver

Định nghĩa và ý nghĩa của "feu vert"trong tiếng Pháp

Le feu vert
01

đèn xanh, sự cho phép chính thức

autorisation officielle de commencer quelque chose 
le feu vert definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
feux verts
Các ví dụ
Nous attendons le feu vert des investisseurs. 

Chúng tôi đang chờ tín hiệu xanh từ các nhà đầu tư.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng