Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le feu vert
01
đèn xanh, sự cho phép chính thức
autorisation officielle de commencer quelque chose
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
feux verts
Các ví dụ
Sans feu vert, le projet ne peut pas avancer.
Không có đèn xanh, dự án không thể tiến triển.



























