Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
fantastique
01
tuyệt vời, phi thường
qui semble incroyable ou extraordinaire
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus fantastique
so sánh hơn
plus fantastique
có thể phân cấp
giống đực số ít
fantastique
giống đực số nhiều
fantastiques
giống cái số ít
fantastique
giống cái số nhiều
fantastiques
Các ví dụ
Le spectacle était vraiment fantastique.
Buổi biểu diễn thực sự tuyệt vời.
Le fantastique
01
fantasy, thể loại kỳ ảo
genre littéraire ou cinématographique mêlant réalité et surnaturel
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
fantastiques
Các ví dụ
Ce roman fantastique raconte l'histoire d'un sorcier.
Cuốn tiểu thuyết fantasy này kể câu chuyện về một phù thủy.



























