Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'expressionnisme
01
chủ nghĩa biểu hiện, trào lưu biểu hiện
mouvement artistique et littéraire qui cherche à exprimer les émotions intérieures plutôt que la réalité extérieure
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
L' expressionnisme s' oppose au réalisme.
Chủ nghĩa biểu hiện phản đối chủ nghĩa hiện thực.



























