Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'exposition
01
triển lãm, cuộc trưng bày
présentation publique d'œuvres d'art ou d'objets pour les montrer au public
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
expositions
Các ví dụ
L'exposition d'art commence demain.
Triển lãm nghệ thuật bắt đầu vào ngày mai.
02
hướng, vị trí
position ou orientation d'un objet ou d'un lieu par rapport à un point de référence
Các ví dụ
L'exposition de la maison est au sud.
Hướng của ngôi nhà là về phía nam.
03
tiếp xúc, phơi nhiễm
état d'être soumis à une influence, un danger, une lumière, etc.
Các ví dụ
L'exposition au soleil peut être dangereuse.
Tiếp xúc với ánh nắng mặt trời có thể nguy hiểm.
Cây Từ Vựng
exposition
expose



























