l'exposition
exposition
ɛkspozisjɔ̃
ekspozisyaw
expédition
expo

Định nghĩa và ý nghĩa của "exposition"trong tiếng Pháp

L'exposition
01

triển lãm, cuộc trưng bày

présentation publique d'œuvres d'art ou d'objets pour les montrer au public 
l'exposition definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
expositions
Các ví dụ
L'exposition d'art commence demain. 

Triển lãm nghệ thuật bắt đầu vào ngày mai.

02

hướng, vị trí

position ou orientation d'un objet ou d'un lieu par rapport à un point de référence 
l'exposition definition and meaning
Các ví dụ
L'exposition de la maison est au sud. 

Hướng của ngôi nhà là về phía nam.

03

tiếp xúc, phơi nhiễm

état d'être soumis à une influence, un danger, une lumière, etc. 
l'exposition definition and meaning
Các ví dụ
L'exposition au soleil peut être dangereuse. 

Tiếp xúc với ánh nắng mặt trời có thể nguy hiểm.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng