l'ex-femme
Pronunciation
/ɛks fam/

Định nghĩa và ý nghĩa của "ex-femme"trong tiếng Pháp

L'ex-femme
01

vợ cũ, người vợ trước

femme qui a été mariée à quelqu'un, mais qui ne l'est plus après un divorce ou une séparation
l'ex-femme definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
ex-femmes
Các ví dụ
Elle a gardé le nom de son ex-femme après leur séparation.
Cô ấy đã giữ tên của vợ cũ sau khi họ ly thân.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng