en tout cas
en
ɑ̃
aa
tout
tu
too
cas
kaa

Định nghĩa và ý nghĩa của "en tout cas"trong tiếng Pháp

en tout cas
01

trong mọi trường hợp, dù sao đi nữa

quoi qu'il arrive ; de toute façon 
en tout cas definition and meaning
thông tin ngữ pháp
không so sánh được
Các ví dụ
Je ne sais pas si elle viendra, en tout cas je serai là. 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng