en or
Pronunciation
/ɑ̃n ˈɔʁ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "en or"trong tiếng Pháp

01

bằng vàng, quý giá

exceptionnellement bon ou précieux
en or definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus en or
so sánh hơn
plus en or
có thể phân cấp
giống đực số ít
en or
giống đực số nhiều
en or
giống cái số ít
en or
giống cái số nhiều
en or
Các ví dụ
Mon assistante est en or, je ne pourrais pas travailler sans elle.
Trợ lý của tôi quý như vàng, tôi không thể làm việc mà không có cô ấy.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng