Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
en long et en large
/ɑ̃ lˈɔ̃ e ɑ̃ lˈaʁʒ/
en long et en large
01
chi tiết, tường tận
de manière très détaillée, en couvrant tous les aspects
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
không phân cấp được
giống đực số ít
en long et en large
giống đực số nhiều
en long et en large
giống cái số ít
en long et en large
giống cái số nhiều
en long et en large
Các ví dụ
Nous avons discuté le problème en long et en large.
Chúng tôi đã thảo luận vấn đề dọc ngang.



























