l'eau gazeuse
Pronunciation
/o gɑzøz/

Định nghĩa và ý nghĩa của "eau gazeuse"trong tiếng Pháp

L'eau gazeuse
[gender: feminine]
01

nước có ga

de l'eau contenant des bulles de gaz, pétillante
l'eau gazeuse definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
eaux gazeuses
Các ví dụ
L' eau gazeuse est très rafraîchissante en été.
Nước có ga rất sảng khoái vào mùa hè.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng