Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'eau gazeuse
[gender: feminine]
01
nước có ga
de l'eau contenant des bulles de gaz, pétillante
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
eaux gazeuses
Các ví dụ
L' eau gazeuse est très rafraîchissante en été.
Nước có ga rất sảng khoái vào mùa hè.



























