Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'eau de Cologne
01
nước hoa Cologne, nước hoa
solution parfumée diluée, généralement à base d'alcool et d'huiles essentielles, utilisée pour parfumer le corps
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
eaux de Cologne
Các ví dụ
Il met un peu d'eau de Cologne chaque matin.
Anh ấy xịt một chút nước hoa Cologne mỗi sáng.



























