Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La déshydratation
01
sự mất nước, sự khử nước
action d'enlever l'eau d'un aliment ou d'une substance pour le conserver
Các ví dụ
La déshydratation des fruits permet de les conserver plus longtemps.
Việc khử nước của trái cây cho phép bảo quản chúng lâu hơn.
02
mất nước, khử nước
manque d'eau dans le corps, pouvant provoquer des problèmes de santé
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La déshydratation peut survenir après une forte chaleur.
Mất nước có thể xảy ra sau khi nắng nóng gay gắt.



























