la dérision
dérision

Định nghĩa và ý nghĩa của "dérision"trong tiếng Pháp

La dérision
01

sự chế nhạo, sự chế giễu

attitude ou manière de se moquer de quelqu'un ou de quelque chose, souvent avec ironie ou mépris 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Son idée a été accueillie avec dérision par ses collègues. 

Ý tưởng của anh ấy đã được đón nhận với sự chế nhạo từ đồng nghiệp.

02

sự khinh thường, sự coi thường

fait de traiter quelque chose ou quelqu'un comme insignifiant ou peu sérieux 
Các ví dụ
Il regarde les critiques avec dérision. 

Anh ấy nhìn những lời chỉ trích với sự chế nhạo.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng