Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
dépanner
01
تعمیر کردن, درست کردن
thông tin ngữ pháp
trợ động từ
avoir
hiện tại phân từ
dépanné
quá khứ phân từ
dépannant
Các ví dụ
Le mécanicien a dépanné la voiture au bord de la route.
02
مشکل (کسی را) حل کردن, گرفتاری (کسی را) رفع کردن
Các ví dụ
Elle a dépanné son ami en lui prêtant son ordinateur.
03
پول قرض دادن
Các ví dụ
Elle a dépanné son collègue qui avait oublié son portefeuille.



























