Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La démolition
01
sự phá hủy, sự phá dỡ
action de faire tomber ou de détruire totalement ou partiellement une construction
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
démolitions
Các ví dụ
La démolition de l'immeuble a commencé ce matin.
Việc phá dỡ tòa nhà đã bắt đầu sáng nay.



























