jeuner
de
de
jeu
ʒœ
zhoe
ner
ne
ne

Định nghĩa và ý nghĩa của "déjeuner"trong tiếng Pháp

déjeuner
01

ăn trưa, dùng bữa trưa

manger le repas du milieu de la journée 
déjeuner definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
déjeune
ngôi thứ nhất số nhiều
déjeunons
ngôi thứ nhất thì tương lai
déjeunerai
hiện tại phân từ
déjeunant
quá khứ phân từ
déjeuné
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
déjeunions
Các ví dụ
Nous déjeunons toujours à midi. 

Chúng tôi luôn ăn trưa vào buổi trưa.

Le déjeuner
01

bữa trưa, bữa ăn trưa

repas pris vers le milieu de la journée 
le déjeuner definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
déjeuners
Các ví dụ
Le déjeuner est servi à 13 heures. 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng