le guisement
de
de
guise
giz
giz
ment
man
dégrisementdéboisement

Định nghĩa và ý nghĩa của "déguisement"trong tiếng Pháp

Le déguisement
01

trang phục hóa trang, bộ đồ

costume porté pour changer d'apparence ou cacher son identité 
le déguisement definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
déguisements
Các ví dụ
Il porte un déguisement pour la fête. 

Anh ấy mặc một bộ trang phục hóa trang cho bữa tiệc.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng