le dégoût
Pronunciation
/degu/

Định nghĩa và ý nghĩa của "dégoût"trong tiếng Pháp

Le dégoût
[gender: masculine]
01

sự ghê tởm, sự kinh tởm

sentiment de répulsion ou de désintérêt envers quelque chose
le dégoût definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Elle a montré du dégoût face à cette injustice.
Cô ấy thể hiện sự ghê tởm trước sự bất công này.
02

sentiment de désintérêt ou de rejet moral, souvent face à une situation ou un comportement

Các ví dụ
Il a quitté la réunion par dégoût.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng