Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le duo
[gender: masculine]
01
song ca, bài hát song ca
pièce, chanson, numéro ou acte artistique exécuté par deux personnes
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
duos
Các ví dụ
Ce duo comique a fait rire tout le public.
Cặp đôi hài này đã làm cả khán giả cười.



























