Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Les droits
[gender: masculine]
01
bản quyền, quyền tác giả
droits légaux protégeant les œuvres créatives
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
droits
Các ví dụ
Il faut payer les droits pour reproduire cette musique.
Phải trả bản quyền để sao chép bản nhạc này.



























