les droits
droits
dʁwɑ
drvaa
marinafedoraduboismatcha

Định nghĩa và ý nghĩa của "droits"trong tiếng Pháp

Les droits
01

bản quyền, quyền tác giả

droits légaux protégeant les œuvres créatives 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
droits
Các ví dụ
L'auteur perçoit des droits d'auteur sur son livre. 

Tác giả nhận được quyền tác giả cho cuốn sách của mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng