Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
disparu
01
mất tích, biến mất
qui n'est plus présent, qui a disparu ou est introuvable
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus disparu
so sánh hơn
plus disparu
có thể phân cấp
giống đực số ít
disparu
giống đực số nhiều
disparus
giống cái số ít
disparue
giống cái số nhiều
disparues
Các ví dụ
Le document important a disparu du bureau.
Tài liệu quan trọng đã biến mất khỏi văn phòng.
Le disparu
[gender: masculine]
01
người mất tích, người biến mất
personne qui n'est plus présente ou qui est introuvable
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
disparus
Các ví dụ
Chaque disparu fait l' objet de recherches par la police.
Mỗi người mất tích là đối tượng tìm kiếm của cảnh sát.
02
người đã khuất, người đã mất
personne qui est morte, qui n'est plus en vie
Các ví dụ
Le disparu a laissé un héritage important.
Người mất tích để lại một di sản quan trọng.



























