Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
disparu
01
mất tích, biến mất
qui n'est plus présent, qui a disparu ou est introuvable
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus disparu
so sánh hơn
plus disparu
có thể phân cấp
giống đực số ít
disparu
giống đực số nhiều
disparus
giống cái số ít
disparue
giống cái số nhiều
disparues
Các ví dụ
Le chat a disparu depuis hier soir .
Con mèo đã biến mất từ tối qua.
Le disparu
01
người mất tích, người biến mất
personne qui n'est plus présente ou qui est introuvable
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
disparus
Các ví dụ
Le disparu a été retrouvé sain et sauf.
Người mất tích đã được tìm thấy an toàn và khỏe mạnh.
02
người đã khuất, người đã mất
personne qui est morte, qui n'est plus en vie
Các ví dụ
Le disparu sera honoré lors de la cérémonie.
Người mất tích sẽ được tôn vinh trong buổi lễ.



























