Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le deuil
01
tang chế, sự thương tiếc
grande tristesse causée par une perte ou une tragédie, même sans décès
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Ils sont en deuil de leur liberté perdue.
Họ đang thương tiếc cho sự tự do đã mất của họ.
02
tang chế, sự để tang
période de tristesse et de douleur après la mort d'une personne proche
Các ví dụ
Le deuil peut durer plusieurs mois selon les personnes.
Tang chế có thể kéo dài vài tháng tùy theo từng người.



























