Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le deuil
01
tang chế, sự thương tiếc
grande tristesse causée par une perte ou une tragédie, même sans décès
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Le pays est en deuil après le tremblement de terre.
Đất nước đang tang sau trận động đất.
02
tang chế, sự để tang
période de tristesse et de douleur après la mort d'une personne proche
Các ví dụ
Elle porte le deuil de son mari depuis un an.
Cô ấy đã để tang cho chồng mình được một năm.



























