la dette
Pronunciation
/dɛt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "dette"trong tiếng Pháp

La dette
[gender: feminine]
01

nợ, nghĩa vụ

somme d'argent qu'une personne ou une organisation doit rembourser à une autre partie
la dette definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
dettes
Các ví dụ
Notre entreprise cherche à réduire sa dette technique.
Công ty chúng tôi đang tìm cách giảm nợ kỹ thuật.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng