Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La dette
[gender: feminine]
01
nợ, nghĩa vụ
somme d'argent qu'une personne ou une organisation doit rembourser à une autre partie
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
dettes
Các ví dụ
Notre entreprise cherche à réduire sa dette technique.
Công ty chúng tôi đang tìm cách giảm nợ kỹ thuật.



























