la dette
dette
dɛt
det
datte

Định nghĩa và ý nghĩa của "dette"trong tiếng Pháp

La dette
01

nợ, nghĩa vụ

somme d'argent qu'une personne ou une organisation doit rembourser à une autre partie 
la dette definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
dettes
Các ví dụ
Elle a enfin remboursé toute sa dette étudiante. 

Cuối cùng cô ấy đã trả hết nợ sinh viên của mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng