Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La dette
01
nợ, nghĩa vụ
somme d'argent qu'une personne ou une organisation doit rembourser à une autre partie
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
dettes
Các ví dụ
Elle a enfin remboursé toute sa dette étudiante.
Cuối cùng cô ấy đã trả hết nợ sinh viên của mình.



























