le destinataire
Pronunciation
/dɛstinatɛʀ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "destinataire"trong tiếng Pháp

Le destinataire
[gender: masculine]
01

người nhận, đối tượng nhận

personne ou entité qui reçoit un envoi (courrier, colis, message)
le destinataire definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
destinataire
Các ví dụ
Le colis est retourné à l' expéditeur si le destinataire est absent.
Bưu kiện được trả lại người gửi nếu người nhận vắng mặt.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng