Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
d'accord
01
được, đồng ý
mot pour marquer son acceptation ou son accord avec quelqu'un
Các ví dụ
– Tu viens avec nous ? – D'accord !
– Bạn đi với chúng tôi không? – Đồng ý!
d'accord
01
đồng ý, tán thành
qui pense comme une autre personne, qui accepte une opinion ou une proposition
thông tin ngữ pháp
không so sánh được
Các ví dụ
Je suis d'accord avec toi sur ce point.
Tôi đồng ý với bạn về điểm này.



























