célèbre
c
se
se
élèbre
lɛbʁ
lebr

Định nghĩa và ý nghĩa của "célèbre"trong tiếng Pháp

célèbre
01

nổi tiếng, danh tiếng

qui est connu par beaucoup de personnes 
célèbre definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus célèbre
so sánh hơn
plus célèbre
có thể phân cấp
giống đực số ít
célèbre
giống đực số nhiều
célèbres
giống cái số ít
célèbre
giống cái số nhiều
célèbres
Các ví dụ
Ce chanteur est très célèbre. 

Ca sĩ này rất nổi tiếng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng