Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
célèbre
01
nổi tiếng, danh tiếng
qui est connu par beaucoup de personnes
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus célèbre
so sánh hơn
plus célèbre
có thể phân cấp
giống đực số ít
célèbre
giống đực số nhiều
célèbres
giống cái số ít
célèbre
giống cái số nhiều
célèbres
Các ví dụ
La tour Eiffel est un monument célèbre.
Tháp Eiffel là một công trình nổi tiếng.



























