le cuivre
Pronunciation
/kyˈivʁ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "cuivre"trong tiếng Pháp

Le cuivre
[gender: masculine]
01

đồng, kim loại màu đỏ

métal rouge-orangé, malléable et bon conducteur de chaleur et d'électricité, souvent utilisé dans les fils et les tuyaux
le cuivre definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Le cuivre est un bon conducteur d' électricité.
Đồng là một chất dẫn điện tốt.
02

nhạc cụ hơi bằng kim loại, kim loại

ensemble des instruments à vent faits en métal, comme la trompette ou le trombone
le cuivre definition and meaning
Các ví dụ
Le son des cuivres remplit la salle de concert.
Âm thanh của kèn đồng lấp đầy phòng hòa nhạc.
01

đồng, màu đồng

d'une couleur rouge-brun métallique, semblable au métal cuivre
cuivre definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus cuivre
so sánh hơn
plus cuivre
có thể phân cấp
giống đực số ít
cuivre
giống đực số nhiều
cuivre
giống cái số ít
cuivre
giống cái số nhiều
cuivre
Các ví dụ
Le canapé cuivre apporte une touche moderne au salon.
Ghế sofa màu đồng mang đến nét hiện đại cho phòng khách.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng