cuit
cuit
kɥi
küi
rémiprixouïefrit

Định nghĩa và ý nghĩa của "cuit"trong tiếng Pháp

01

đã nấu chín, đã luộc

qui a été préparé par la chaleur, devenu propre à la consommation 
cuit definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus cuit
so sánh hơn
plus cuit
có thể phân cấp
giống đực số ít
cuit
giống đực số nhiều
cuits
giống cái số ít
cuite
giống cái số nhiều
cuites
Các ví dụ
Le poulet est bien cuit. 

Gà được nấu chín kỹ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng