la cuisse
Pronunciation
/kɥis/

Định nghĩa và ý nghĩa của "cuisse"trong tiếng Pháp

La cuisse
01

đùi, bắp đùi

partie supérieure du membre inférieur, entre la hanche et le genou
la cuisse definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
cuisses
Các ví dụ
Il a des muscles puissants dans les cuisses grâce au vélo.
Anh ấy có cơ bắp mạnh mẽ ở đùi nhờ đi xe đạp.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng