la cuisinière
cuisinière
kɥizinjɛ:ʁ
küizinyer

Định nghĩa và ý nghĩa của "cuisinière"trong tiếng Pháp

La cuisinière
01

bếp, bếp nấu

appareil de cuisine avec des plaques de cuisson et parfois un four 
la cuisinière definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
cuisinières
Các ví dụ
La cuisinière a quatre plaques à gaz. 

Bếp có bốn vòi đốt ga.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng