Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La cuisine
01
nhà bếp, bếp
pièce d'une maison où l'on prépare les repas
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
cuisines
Các ví dụ
Il nettoie la cuisine après chaque repas.
Anh ấy dọn dẹp nhà bếp sau mỗi bữa ăn.
02
ẩm thực, nghệ thuật ẩm thực
manière de préparer les aliments dans une culture ou un pays
Các ví dụ
Il apprend la cuisine française à l' école.
Anh ấy đang học ẩm thực Pháp ở trường.
03
món ăn, thức ăn
plat ou ensemble de plats préparés pour un repas
Các ví dụ
Nous avons goûté une nouvelle cuisine hier soir.
Chúng tôi đã nếm thử một ẩm thực mới tối qua.



























