Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le créole
01
hoa tai vòng, khuyên tai vòng
boucle d'oreille en forme d'anneau large, souvent circulaire
Các ví dụ
Elle porte des créoles en or.
Cô ấy đeo hoa tai vòng bằng vàng.
02
ngôn ngữ Creole, tiếng Creole
langue née du mélange de plusieurs langues (souvent européennes, africaines, amérindiennes)
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
créoles
Các ví dụ
Le créole haïtien est une langue officielle d'Haïti.
Tiếng Creole Haiti là một ngôn ngữ chính thức của Haiti.



























