la crème
Pronunciation
/kʀɛm/

Định nghĩa và ý nghĩa của "crème"trong tiếng Pháp

La crème
01

kem, kem tươi

substance grasse obtenue à partir du lait, utilisée en cuisine ou en pâtisserie
la crème definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Elle se prépare un café avec un nuage de crème.
Cô ấy tự pha cho mình một ly cà phê với một đám mây kem.
02

kem, kem

préparation onctueuse pour soin du visage ou du corps
la crème definition and meaning
Các ví dụ
Elle a acheté une crème anti-âge très efficace.
Cô ấy đã mua một kem chống lão hóa rất hiệu quả.
01

màu kem, màu kem nhạt

de couleur blanc légèrement teinté de jaune ou de beige
crème definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus crème
so sánh hơn
plus crème
có thể phân cấp
giống đực số ít
crème
giống đực số nhiều
crème
giống cái số ít
crème
giống cái số nhiều
crème
Các ví dụ
J' aime ces chaussures crème avec ton pantalon beige.
Tôi thích đôi giày màu kem này với chiếc quần be của bạn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng