les crudités
Pronunciation
/kʀydite/

Định nghĩa và ý nghĩa của "crudités"trong tiếng Pháp

Les crudités
01

rau sống, món rau sống trộn

assortiment de légumes crus, souvent servis en entrée avec une sauce ou vinaigrette
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
crudités
Các ví dụ
Les crudités sont idéales pour un repas léger.
Các món rau sống là lý tưởng cho một bữa ăn nhẹ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng