le croquant
Pronunciation
/kʁɔkɑ̃/

Định nghĩa và ý nghĩa của "croquant"trong tiếng Pháp

Le croquant
01

kẹo giòn hạnh nhân, bánh hạnh nhân giòn

petit gâteau ou friandise à base d'amandes, souvent dur et sucré, appelé aussi « nougatine » dans certains contextes
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
croquants
Các ví dụ
Elle a offert des croquants faits maison à ses invités.
Cô ấy đã mời khách croquant tự làm.
croquant
01

giòn, giòn tan

qui est dur et sec sous la dent, qui craque quand on le mange
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus croquant
so sánh hơn
plus croquant
có thể phân cấp
giống đực số ít
croquant
giống đực số nhiều
croquants
giống cái số ít
croquante
giống cái số nhiều
croquantes
Các ví dụ
Le pain est encore chaud et croquant.
Bánh mì vẫn còn ấm và giòn.
02

hấp dẫn, quyến rũ

qui attire par son charme, son aspect séduisant ou agréable
Các ví dụ
Il a un style croquant qui attire les regards.
Anh ấy có phong cách hấp dẫn thu hút ánh nhìn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng