Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le court métrage
01
phim ngắn, phim ngắn hơi
film dont la durée est inférieure à la norme commerciale (généralement <40 min)
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
courts métrages
Các ví dụ
Les courts métrages permettent des expériences audacieuses.
Phim ngắn cho phép những trải nghiệm táo bạo.



























