le court métrage
court
kʊʁ
koor
mét
met
met
rage
ʁa:ʒ
razh
court-métrage

Định nghĩa và ý nghĩa của "court métrage"trong tiếng Pháp

Le court métrage
01

phim ngắn, phim ngắn hơi

film dont la durée est inférieure à la norme commerciale (généralement <40 min) 
le court métrage definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
courts métrages
Các ví dụ
Il a réalisé un court métrage étudiant primé. 

Anh ấy đã thực hiện một phim ngắn sinh viên đoạt giải.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng