Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le cours magistral
01
bài giảng, buổi thuyết trình
leçon donnée par un professeur à un grand groupe d'étudiants, souvent sous forme de conférence
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
cours magistraux
Các ví dụ
Les étudiants assistent au cours magistral chaque lundi matin.
Sinh viên tham dự bài giảng vào mỗi sáng thứ Hai.



























