Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le cours
01
khóa học, hướng đi
chemin ou direction que suit un cours d'eau ou un événement
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
cours
Các ví dụ
Le bateau suit le cours du fleuve.
Con thuyền đi theo dòng chảy của con sông.
02
giá, giá cả
valeur ou prix d'un produit, d'une action ou d'un service sur un marché
Các ví dụ
Le cours du dollar est stable aujourd'hui.
Tỷ giá của đồng đô la hôm nay ổn định.
03
lớp học, buổi học
séance d'enseignement ou leçon donnée aux élèves ou étudiants
Các ví dụ
Elle prépare son cours de français.
Cô ấy đang chuẩn bị bài học tiếng Pháp của mình.



























