Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
le courrier électronique
/kuʁjˈe elɛktʁɔnˈik/
Le courrier électronique
01
thư điện tử, tin nhắn điện tử
message envoyé par voie électronique
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
courriers électroniques
Các ví dụ
Il consulte son courrier électronique avant de commencer le travail.
Anh ấy kiểm tra thư điện tử của mình trước khi bắt đầu công việc.



























