le coup de théâtre
coup
ku
koo
de
théâtre
teɑtʁ
teaatr

Định nghĩa và ý nghĩa của "coup de théâtre"trong tiếng Pháp

Le coup de théâtre
01

bước ngoặt bất ngờ, sự thay đổi cốt truyện

événement inattendu qui change le cours d'une histoire ou d'une situation 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
coups de théâtre
Các ví dụ
Le film se termine par un coup de théâtre surprenant. 

Bộ phim kết thúc bằng một cú đánh kịch đầy bất ngờ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng