le coup de théâtre
Pronunciation
/kˈu də- teˈaːtʁ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "coup de théâtre"trong tiếng Pháp

Le coup de théâtre
01

bước ngoặt bất ngờ, sự thay đổi cốt truyện

événement inattendu qui change le cours d'une histoire ou d'une situation
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
coups de théâtre
Các ví dụ
Son retour soudain a été un vrai coup de théâtre.
Sự trở lại đột ngột của anh ấy là một bước ngoặt kịch tính thực sự.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng