corrompu
corrompu
kɔʁɔ̃py
kawrawpy

Định nghĩa và ý nghĩa của "corrompu"trong tiếng Pháp

corrompu
01

tham nhũng, không trung thực

personne qui agit de manière malhonnête pour obtenir un avantage personnel 
corrompu definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus corrompu
so sánh hơn
plus corrompu
có thể phân cấp
giống đực số ít
corrompu
giống đực số nhiều
corrompus
giống cái số ít
corrompue
giống cái số nhiều
corrompues
Các ví dụ
Le corrompu a été arrêté par la police. 

Kẻ tham nhũng đã bị cảnh sát bắt giữ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng