Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
cordial
01
thân thiện, nồng hậu
qui exprime une attitude chaleureuse et amicale
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus cordial
so sánh hơn
plus cordial
có thể phân cấp
giống đực số ít
cordial
giống đực số nhiều
cordiaux
giống cái số ít
cordiale
giống cái số nhiều
cordiales
Các ví dụ
Les collègues entretiennent des relations cordiales.
Các đồng nghiệp duy trì mối quan hệ thân thiện.
02
thuộc tim, tim mạch
qui concerne le cœur, son fonctionnement ou ses aspects médicaux
Các ví dụ
Le patient reçoit un traitement cordial.
Bệnh nhân nhận được điều trị tim mạch.
Le cordial
01
rượu mùi, đồ uống có cồn ngọt
boisson alcoolisée sucrée, souvent consommée en petite quantité
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
cordiaux
Các ví dụ
Les invités ont dégusté différents cordials.
Các vị khách đã nếm thử các loại rượu mùi khác nhau.
02
thuốc bổ tim, thuốc tăng cường tim
une boisson ou un médicament qui aide le cœur
Các ví dụ
Elle achète un cordial à la pharmacie
Cô ấy mua một thuốc bổ ở hiệu thuốc.



























