cordial
Pronunciation
/kɔʁdjˈal/

Định nghĩa và ý nghĩa của "cordial"trong tiếng Pháp

cordial
01

thân thiện, nồng hậu

qui exprime une attitude chaleureuse et amicale
cordial definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus cordial
so sánh hơn
plus cordial
có thể phân cấp
giống đực số ít
cordial
giống đực số nhiều
cordiaux
giống cái số ít
cordiale
giống cái số nhiều
cordiales
Các ví dụ
Les collègues entretiennent des relations cordiales.
Các đồng nghiệp duy trì mối quan hệ thân thiện.
02

thuộc tim, tim mạch

qui concerne le cœur, son fonctionnement ou ses aspects médicaux
cordial definition and meaning
Các ví dụ
Le patient reçoit un traitement cordial.
Bệnh nhân nhận được điều trị tim mạch.
Le cordial
01

rượu mùi, đồ uống có cồn ngọt

boisson alcoolisée sucrée, souvent consommée en petite quantité
le cordial definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
cordiaux
Các ví dụ
Les invités ont dégusté différents cordials.
Các vị khách đã nếm thử các loại rượu mùi khác nhau.
02

thuốc bổ tim, thuốc tăng cường tim

une boisson ou un médicament qui aide le cœur
Các ví dụ
Elle achète un cordial à la pharmacie
Cô ấy mua một thuốc bổ ở hiệu thuốc.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng