contrecœur (à)
Pronunciation
/kɔ̃tʁəkˈœʁ ˈa/

Định nghĩa và ý nghĩa của "contrecœur (à)"trong tiếng Pháp

contrecœur (à)
01

miễn cưỡng, bất đắc dĩ

agir malgré sa propre réticence ou contre son désir
contrecœur (à) definition and meaning
thông tin ngữ pháp
không so sánh được
Các ví dụ
Nous avons suivi les instructions contrecœur.
Chúng tôi đã tuân theo hướng dẫn miễn cưỡng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng