contrecœur (à)
contrecœur
akɔ̃tʁəkœʁ
akawtrēkoer
(à)

Định nghĩa và ý nghĩa của "contrecœur (à)"trong tiếng Pháp

contrecœur (à)
01

miễn cưỡng, bất đắc dĩ

agir malgré sa propre réticence ou contre son désir 
contrecœur (à) definition and meaning
thông tin ngữ pháp
không so sánh được
Các ví dụ
Il a accepté contrecœur l'invitation. 

Anh ấy miễn cưỡng chấp nhận lời mời.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng