les chips
chips
ʃɪps
ships

Định nghĩa và ý nghĩa của "chips"trong tiếng Pháp

Les chips
01

khoai tây chiên, chips

fines tranches de pommes de terre frites ou cuites au four, généralement salées ou aromatisées, servies comme encas 
les chips definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
chips
Các ví dụ
J'ai acheté des chips pour regarder un film. 

Tôi đã mua khoai tây chiên để xem phim.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng