Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le chevalet
01
giá vẽ, chân ba cho họa sĩ
support à trois pieds utilisé par les peintres pour poser leur toile pendant qu'ils peignent
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
chevalets
Các ví dụ
Le peintre a placé sa toile sur le chevalet avant de commencer.
Họa sĩ đặt bức vải của mình lên giá vẽ trước khi bắt đầu.
02
giá đỡ, chân đế
support ou pied utilisé pour maintenir un objet en position verticale
Các ví dụ
Il a posé le panneau sur un chevalet pour l'exposition.
Anh ấy đặt tấm bảng lên một giá vẽ để triển lãm.



























