le chevalet
che
ʃə
shē
va
va
va
let
le

Định nghĩa và ý nghĩa của "chevalet"trong tiếng Pháp

Le chevalet
01

giá vẽ, chân ba cho họa sĩ

support à trois pieds utilisé par les peintres pour poser leur toile pendant qu'ils peignent 
le chevalet definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
chevalets
Các ví dụ
Le peintre a placé sa toile sur le chevalet avant de commencer. 

Họa sĩ đặt bức vải của mình lên giá vẽ trước khi bắt đầu.

02

giá đỡ, chân đế

support ou pied utilisé pour maintenir un objet en position verticale 
Các ví dụ
Il a posé le panneau sur un chevalet pour l'exposition. 

Anh ấy đặt tấm bảng lên một giá vẽ để triển lãm.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng