cher
cher
ʃɛʁ
sher
versfierpèrenerf

Định nghĩa và ý nghĩa của "cher"trong tiếng Pháp

01

thân mến, yêu quý

apprécié affectueusement, important sur le plan émotionnel 
cher definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus cher
so sánh hơn
plus cher
có thể phân cấp
giống đực số ít
cher
giống đực số nhiều
chers
giống cái số ít
chère
giống cái số nhiều
chères
Các ví dụ
Mon cher ami, tu m'as beaucoup manqué. 

Bạn thân mến của tôi, tôi đã nhớ bạn rất nhiều.

02

đắt, tốn kém

coûtant beaucoup d'argent 
cher definition and meaning
Các ví dụ
Ce restaurant est très cher. 

Nhà hàng này rất đắt.

01

đắt, tốn kém

de manière coûteuse ou à un prix élevé 
cher definition and meaning
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
Il a acheté la maison très cher. 

Anh ấy đã mua ngôi nhà đắt.

01

em yêu, anh yêu

mot utilisé pour s'adresser affectueusement à quelqu'un 
cher definition and meaning
Các ví dụ
Cher, viens ici un instant ! 

Thân mến, hãy đến đây một lúc!

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng