les chaussures à talons
Pronunciation
/ʃosyʀ a talɔ̃/

Định nghĩa và ý nghĩa của "chaussures à talons"trong tiếng Pháp

Les chaussures à talons
[gender: feminine]
01

giày cao gót, giày gót cao

chaussures dont la partie arrière (talon) est surélevée par rapport à l'avant
les chaussures à talons definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
chaussures à talons
Các ví dụ
J' ai acheté des chaussures à talons compensés pour être plus à l' aise.
Tôi đã mua giày cao gót để thoải mái hơn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng