le cendrier
cendrier
sɑ̃dʁije
saadriye

Định nghĩa và ý nghĩa của "cendrier"trong tiếng Pháp

Le cendrier
01

gạt tàn thuốc, đồ gạt tàn

récipient pour recueillir la cendre et les mégots de cigarettes 
le cendrier definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
cendriers
Các ví dụ
Le cendrier sur la table est presque plein. 

Gạt tàn thuốc trên bàn gần như đầy.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng