la cellulite
Pronunciation
/selylit/

Định nghĩa và ý nghĩa của "cellulite"trong tiếng Pháp

La cellulite
01

cellulite, da sần vỏ cam

accumulation de graisses sous-cutanées donnant un aspect irrégulier à la peau
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Le sport peut aider à diminuer la cellulite.
Thể thao có thể giúp giảm cellulite.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng