la cellulite
ce
se
llu
ly
ly
lite
lit
lit

Định nghĩa và ý nghĩa của "cellulite"trong tiếng Pháp

La cellulite
01

cellulite, da sần vỏ cam

accumulation de graisses sous-cutanées donnant un aspect irrégulier à la peau 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La cellulite apparaît souvent sur les cuisses et les fesses. 

Cellulite thường xuất hiện trên đùi và mông.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng