le catamaran
catamaran

Định nghĩa và ý nghĩa của "catamaran"trong tiếng Pháp

Le catamaran
01

bateau composé de deux coques parallèles reliées entre elles , -

thông tin ngữ pháp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Le catamaran naviguait rapidement le long de la côte. 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng